Mô tả Sản phẩm
Giới thiệu
Flanged shafts are high-precision mechanical components featuring an integrated flange for secure mounting, định vị chính xác, and stable axial load support. Chúng được sử dụng rộng rãi trong khuôn dập, các khuôn ép phun, và hệ thống dụng cụ chính xác, where the flange design helps prevent shaft displacement and ensures consistent alignment during repetitive production cycles, reducing wear and improving overall equipment performance.
Được sản xuất từ thép hợp kim cao cấp như SUJ2, SKD11, hoặc SCM440, flanged shafts undergo advanced heat treatment and precision grinding processes. Các kỹ thuật sản xuất này mang lại độ cứng tuyệt vời, khả năng chống mài mòn cao, và độ ổn định kích thước vượt trội. The finely polished surface finish reduces friction during operation, ensuring smooth performance and extending service life under continuous high-load conditions.
Thiết kế cho môi trường công nghiệp khắt khe, flanged shafts deliver reliable performance in high-speed and high-precision applications. They are widely used in stamping molds, các khuôn ép phun, hệ thống dụng cụ ô tô, và thiết bị tự động hóa công nghiệp. Có nhiều kích cỡ khác nhau, Vật liệu, and flange configurations, they can also be customized according to customer drawings. Their robust structure, định vị ổn định, and compatibility with international standards make them an ideal solution for manufacturers seeking long-term operational reliability and improved production accuracy.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Flanged Shaft |
| Vật chất | SUJ2 / SKD11 / SCM440 |
| Độ cứng | HRC 58–62 |
| Xử lý bề mặt | Đánh bóng / Mạ Chrome cứng |
| Lớp chính xác | Mặt đất chính xác |
| Độ nhám bề mặt | Ra 0.2 - Ra 0.8 |
| Phạm vi đường kính | 5mm - 80mm |
| Phạm vi chiều dài | 20mm - 800mm |
| Độ thẳng | ≤0.01mm/100mm |
| Khoan dung | Tùy chỉnh có sẵn |
| Loại ứng dụng | Nấm mốc & Các hệ thống |
| Dịch vụ tùy chỉnh | OEM & Hỗ trợ ODM |
Ba Khía Cạnh Tùy Chỉnh Chính, Phù hợp với nhu cầu của bạn
Kết hợp các phương pháp tùy chỉnh khác nhau để đáp ứng các yêu cầu khác nhau.
Sản xuất chính xác, Chất lượng xuất sắc
Độ chính xác căn chỉnh nâng cao
Flanged shafts ensure highly accurate positioning and stable axial support within mold and equipment assemblies, reducing deviation during repetitive cycles and improving overall structural consistency in production environments.


Độ bền tải vượt trội
The integrated flange design distributes axial load evenly across the mounting surface, preventing shaft displacement and reducing stress concentration under continuous pressure. This structural advantage ensures stable, long-term performance in high-load stamping and molding applications.
Giảm nhu cầu bảo trì
High-quality materials and precision surface finishing minimize wear on the shaft body and flange contact surface, giảm tần suất bảo trì và giúp kéo dài khoảng thời gian dịch vụ trong các hoạt động sản xuất dài hạn.


Kiểm soát chuyển động ổn định
The flange serves as a fixed reference point that constrains axial movement, helping reduce vibration impact and ensuring reliable, stable operation during high-speed production processes.

Dịch vụ tinh tế, Thời gian giao hàng rút ngắn
Từ đánh giá thiết kế đến giao hàng, Chúng tôi cung cấp dịch vụ theo dõi riêng biệt trong suốt toàn bộ quá trình.
Tư vấn → Cung cấp bản vẽ → đánh giá thiết kế & Báo giá → Xử lý đơn hàng → Kiểm tra chất lượng → Giao hàng đúng hạn → Theo dõi sau bán hàng
Lợi ích của chúng ta
Được hỗ trợ bởi hơn 25 năm kinh nghiệm kỹ thuật, Đội ngũ của chúng tôi cung cấp dịch vụ toàn diện—từ thiết kế khuôn tùy chỉnh, gia công chính xác đến sản xuất quy mô lớn—được hỗ trợ bởi hệ thống đảm bảo chất lượng vững chắc và dịch vụ khách hàng chủ động. Được chứng nhận theo ISO9001, ISO14001, và IATF 16949, Chúng tôi không ngừng nỗ lực hướng tới sự xuất sắc về chất lượng, Đổi mới, và sự hài lòng của khách hàng.
Phạm vi ứng dụng
Lựa chọn ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi 1: What is a flanged shaft used for?
It is used to provide secure mounting, định vị ổn định, and reliable axial load support within mold assemblies, đóng dấu này, và hệ thống dụng cụ công nghiệp.
Quý 2: What materials are commonly used for flanged shafts?
Các vật liệu phổ biến bao gồm SUJ2, SKD11, và thép hợp kim SCM440, nổi tiếng với độ cứng cao, khả năng chống mài mòn, và tuổi thọ sử dụng lâu dài.
Câu 3: Can flanged shafts be customized?
Có. Kích thước, flange configurations, các mức dung sai, Vật liệu, các mức độ cứng, và các phương pháp xử lý bề mặt đều có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Câu 4: Các phương pháp xử lý bề mặt có sẵn?
Các tùy chọn bao gồm đánh bóng chính xác, mạ crôm cứng, và lớp phủ chống ăn mòn giúp tăng độ bền và giảm ma sát trong quá trình vận hành.
Câu 5: Which industries use flanged shafts?
Chúng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ô tô, dập kim loại, ép nhựa ép phun, sản xuất điện tử, và hệ thống tự động hóa công nghiệp.